Nghĩa tiếng Việt
- Phật ý, mếch lòng, tức giận vì cảm thấy bị xúc phạm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please do not take offense; I was only offering some constructive advice.
/teɪk əˈfens/
take offense là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phật ý, mếch lòng, tức giận vì cảm thấy bị xúc phạm.
Please do not take offense; I was only offering some constructive advice.