Nghĩa tiếng Việt
- bình tĩnh đối mặt, đương đầu một cách nhẹ nhàngidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
She took the bad news in stride and continued to focus on her work.
/teɪk ˈsʌmθɪŋ ɪn straɪd/
take something in stride là một từ tiếng Anh, có nghĩa: bình tĩnh đối mặt, đương đầu một cách nhẹ nhàng.
She took the bad news in stride and continued to focus on her work.