Nghĩa tiếng Việt
- Nhận cú đòn.hậu tốWiktionary
Ví dụ
-
The heart of this young 40-year-old man couldn't take the blow
(Trái tim người đàn ông tứ tuần này không chịu nổi cú đòn).
take the blow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhận cú đòn.
The heart of this young 40-year-old man couldn't take the blow
(Trái tim người đàn ông tứ tuần này không chịu nổi cú đòn).