Nghĩa tiếng Việt
- Thay thế.động từ
Tiếng Nhật
- 替わるかわるkế nhiệm, thay thế
Ví dụ
-
I don’t think television will ever take the place of books.
Tôi không nghĩ ti vi sẽ thay thế được sách.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép