Nghĩa tiếng Việt
- thay phiên nhau, lần lượtcụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- do something one after anothercụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 交代でする, 順番にするcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
We take turns cooking dinner.
Chúng tôi thay phiên nhau nấu bữa tối.