Nghĩa tiếng Việt
- Mua mang về (thức ăn).tính từEN-VI Dict
- Cửa hàng bán thức ăn mang về.danh từEN-VI Dict
- Bữa ăn mua ở một cửa hàng bán thức ăn mang về.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ordered take-away noodles tonight.
-
The take-away near here closes early.
-
Our take-away was warm and tasty.