Nghĩa tiếng Việt
- Một loại bánh nướng ăn nhẹ có hình cầu làm bằng bột mì với nhân bạch tuộc, nướng trong chảo takoyakiki.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The takoyaki played a key role.
/tɑːˈkɔɪəki/
takoyaki là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một loại bánh nướng ăn nhẹ có hình cầu làm bằng bột mì với nhân bạch tuộc, nướng trong chảo takoyakiki.
The takoyaki played a key role.