Nghĩa tiếng Việt
- Người mách lẻo, người bịa đặt chuyện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tale-bearer enjoyed causing trouble.
/ˈteɪlˈbɛrɜː/
tale-bearer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mách lẻo, người bịa đặt chuyện.
The tale-bearer enjoyed causing trouble.