TanroDictionary Sổ từ

tale-telling

/ˈteɪlˈtɛlin/

Anh
0

tale-telling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mách lẻo, sự bịa đặt chuyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mách lẻo, sự bịa đặt chuyện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Tale-telling only made the problem bigger.