TanroDictionary Sổ từ

talisman

/ˈtælɪzmən/

Anh Thông dụng
0

talisman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bùa, phù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bùa, phù.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore the ring as a talisman.