TanroDictionary Sổ từ

tallies

/ˈtaliːs/

Anh
0

tallies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tally.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tallyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clerk tallies the bills at night.