Nghĩa tiếng Việt
- Bề cao, chiều cao (của một người).danh từEN-VI Dict
- Tầm vóc cao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her tallness made her easy to spot in crowds.
-
His tallness gave him a strong, calm presence.
/tɔːlnəs/
tallness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bề cao, chiều cao (của một người); Tầm vóc cao.
Her tallness made her easy to spot in crowds.
His tallness gave him a strong, calm presence.