Nghĩa tiếng Việt
- Có chất mỡ.tính từEN-VI Dict
- Tái mét; xanh nhợt, nhợt nhạt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup looked dull and tallowy.
-
His face was tallowy after the long trip.
/ˈtæˌloʊi/
tallowy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chất mỡ; Tái mét; xanh nhợt, nhợt nhạt.
The soup looked dull and tallowy.
His face was tallowy after the long trip.