/ˈtæliˈʃit/
tally-sheet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản kiểm kê.
She filled out the tally-sheet after class.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm