Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tally.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is tallying the votes after dinner.
/tˈælɪɪŋ/
tallying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tally.
She is tallying the votes after dinner.