TanroDictionary Sổ từ

tallyman

/ˈtælimən/

Anh
0

tallyman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ghi, người kiểm (hàng... ); Người bán chịu trả dần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ghi, người kiểm (hàng... ).danh từEN-VI Dict
  2. Người bán chịu trả dần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tallyman checked every box carefully.

  2. The tallyman let her pay later.