TanroDictionary Sổ từ

tam bản

Việt
0

tam bản là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại thuyền gỗ nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại thuyền gỗ nhỏ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bơi tam bản qua sông.

  2. Mới đóng chiếc tam bản.