Nghĩa tiếng Việt
- Một trò chơi bài lá dân gian ở miền Bắc Việt Nam, có 32 lá (16 quân đỏ và 16 quân đen), mỗi loại gồm các quân: tướng, sĩ, tượng, xe, pháo, mã, tốt.danh từWiktionary
tam cúc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một trò chơi bài lá dân gian ở miền Bắc Việt Nam, có 32 lá (16 quân đỏ và 16 quân đen), mỗi loại gồm các quân: tướng, sĩ, tượng, xe, pháo, mã, tốt.