tam cấp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có ba bậc.
Xây mộ tam cấp..
Nhảy tam cấp..
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm