Nghĩa tiếng Việt
- Tam tiêu là 3 trung tâm năng lượng dùng để hội tụ và điều hoà hoạt động của 5 tạng 6 phủ.danh từWiktionary
tam tiêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tam tiêu là 3 trung tâm năng lượng dùng để hội tụ và điều hoà hoạt động của 5 tạng 6 phủ.