TanroDictionary Sổ từ

tam tiêu

Việt
0

tam tiêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tam tiêu là 3 trung tâm năng lượng dùng để hội tụ và điều hoà hoạt động của 5 tạng 6 phủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tam tiêu là 3 trung tâm năng lượng dùng để hội tụ và điều hoà hoạt động của 5 tạng 6 phủ.danh từWiktionary