Nghĩa tiếng Việt
- Bạ sao hay vậy, không căn cứ vào đâu.tính từ い
- Bậy bạ, bừa bãi.tính từ い
Ví dụ
-
Ăn nói tam toạng.
-
Con người tam toạng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ăn nói tam toạng.
Con người tam toạng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép