Nghĩa tiếng Việt
- Ngô nghiền với thịt và ớt (món ăn Mêhicô).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ate a warm tamal for lunch.
/ˈtɑːməl/
tamal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngô nghiền với thịt và ớt (món ăn Mêhicô).
He ate a warm tamal for lunch.