TanroDictionary Sổ từ

tamal

/ˈtɑːməl/

Anh
0

tamal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngô nghiền với thịt và ớt (món ăn Mêhicô).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngô nghiền với thịt và ớt (món ăn Mêhicô).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ate a warm tamal for lunch.