Nghĩa tiếng Việt
- Cái trống.danh từEN-VI Dict
- Khung thêu.danh từEN-VI Dict
- Thêu trên khung thêu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A tambour sounded outside the hall.
-
She bought a new wooden tambour for her hobby.
-
She will tambour the cloth this afternoon.
-
tambour work
đồ thêu trên khung