TanroDictionary Sổ từ

tambour

/ˈtæmbʊə(r)/

Anh
0

tambour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái trống; Khung thêu; Thêu trên khung thêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái trống.danh từEN-VI Dict
  2. Khung thêu.danh từEN-VI Dict
  3. Thêu trên khung thêu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tambour sounded outside the hall.

  2. She bought a new wooden tambour for her hobby.

  3. She will tambour the cloth this afternoon.

  4. tambour work

    đồ thêu trên khung