Nghĩa tiếng Việt
- Có thể thuần hoá được, có thể dạy được (thú vật).tính từEN-VI Dict
- Có thể chế ngự được (dục vọng... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This bird is tameable with patience.
-
The habit is tameable with daily practice.