TanroDictionary Sổ từ

tamely

/ˈteɪmli/

Anh
0

tamely là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuần, đã thuần hoá (thú rừng ); Lành, dễ bảo; phục tùng (người); Đã trồng trọt (đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuần, đã thuần hoá (thú rừng ).DEN-VI Dict
  2. Lành, dễ bảo; phục tùng (người).DEN-VI Dict
  3. Đã trồng trọt (đất).DEN-VI Dict
  4. Bị chế ngự, bị thuần phục.DEN-VI Dict
  5. Tẻ, nhạt nhẽo, vô vị.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse became tameli after weeks of care.

  2. The child was tameli and followed instructions.

  3. This tameli field grows good corn.

  4. The wild cat grew tameli over time.

  5. The soup tasted tameli and needed salt.