Nghĩa tiếng Việt
- Người Ta-min (người gốc Nam ấn Độ và Sri lăng-ca).danh từEN-VI Dict
- Tiếng Ta-min.danh từEN-VI Dict
- Thuộc về dân tộc Tamin.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tamil speaker helped us with directions.
-
She is learning tamil at school.
-
He grew up in a tamil family.