TanroDictionary Sổ từ

tamil

/ˈtæmɪl/

Anh
0

tamil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Ta-min (người gốc Nam ấn Độ và Sri lăng-ca); Tiếng Ta-min; Thuộc về dân tộc Tamin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Ta-min (người gốc Nam ấn Độ và Sri lăng-ca).danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng Ta-min.danh từEN-VI Dict
  3. Thuộc về dân tộc Tamin.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tamil speaker helped us with directions.

  2. She is learning tamil at school.

  3. He grew up in a tamil family.