TanroDictionary Sổ từ

tamper-proof

/ˈtæmpɜːˈpruːf/

Anh
0

tamper-proof là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảo đảm chống lục lọi, chống trộm cắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảo đảm chống lục lọi, chống trộm cắp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This lid is tamper-proof and easy to spot.