TanroDictionary Sổ từ

tamperer

/ˈtæmpɜːɜː/

Anh
0

tamperer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người mua chuộc, người đút lót; Người giả mạo (giấy tờ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người mua chuộc, người đút lót.danh từEN-VI Dict
  2. Người giả mạo (giấy tờ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tamperer changed the numbers on the form.

  2. The tamperer was caught near the desk.