Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ dà, vỏ thuộc da.danh từEN-VI Dict
- Màu nâu.danh từEN-VI Dict
- Màu da rám nắng.danh từEN-VI Dict
- Màu vỏ dà, màu nâu.tính từEN-VI Dict
- Màu rám nắng.tính từEN-VI Dict
- Thuộc (da).động từEN-VI Dict
- Làm sạm, làm rám (da).động từEN-VI Dict
- Đánh đòn đau.động từEN-VI Dict
- Thuộc được (da).động từEN-VI Dict
- Sạn lại, rám nắng (da).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought tan leather boots for winter.
-
The dog's coat had a soft tan.
-
Her arms showed a light tan.
-
She wore a tan coat to school.
-
He likes his shoes in tan color.
Cách đọc khác của 「tan」
Nghĩa tiếng Việt
-
động từ Hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính.
Wiktionary
-
động từ Chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng.
Wiktionary
-
động từ Vỡ vụn ra thành mảnh nhỏ, không còn nguyên vẹn như trước.
Wiktionary
-
động từ Tản dần ra xung quanh để như biến mất dần đi và cuối cùng không còn tồn tại nữa.
Wiktionary
-
động từ . (Hoạt động tập hợp đông người) kết thúc, số đông tản ra các ngả.
Wiktionary
Ví dụ
- Muối tan trong nước.
- Quấy cho đường tan hết.
- Tuyết tan.
- Vỡ tan.
- Tan như xác pháo.