TanroDictionary

tan

/tæn/

Anh
0

tan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỏ dà, vỏ thuộc da; Màu nâu; Màu da rám nắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ dà, vỏ thuộc da.danh từEN-VI Dict
  2. Màu nâu.danh từEN-VI Dict
  3. Màu da rám nắng.danh từEN-VI Dict
  4. Màu vỏ dà, màu nâu.tính từEN-VI Dict
  5. Màu rám nắng.tính từEN-VI Dict
  6. Thuộc (da).động từEN-VI Dict
  7. Làm sạm, làm rám (da).động từEN-VI Dict
  8. Đánh đòn đau.động từEN-VI Dict
  9. Thuộc được (da).động từEN-VI Dict
  10. Sạn lại, rám nắng (da).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He bought tan leather boots for winter.

  2. The dog's coat had a soft tan.

  3. Her arms showed a light tan.

  4. She wore a tan coat to school.

  5. He likes his shoes in tan color.

Cách đọc khác của 「tan」

tan

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính. Wiktionary
  2. động từ Chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng. Wiktionary
  3. động từ Vỡ vụn ra thành mảnh nhỏ, không còn nguyên vẹn như trước. Wiktionary
  4. động từ Tản dần ra xung quanh để như biến mất dần đi và cuối cùng không còn tồn tại nữa. Wiktionary
  5. động từ . (Hoạt động tập hợp đông người) kết thúc, số đông tản ra các ngả. Wiktionary

Ví dụ

  • Muối tan trong nước.
  • Quấy cho đường tan hết.
  • Tuyết tan.
  • Vỡ tan.
  • Tan như xác pháo.