tang
/tæŋ/
tang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuôi (dao... ); Lắp chuôi, làm chuôi (dao... ); Tiếng ngân, tiếng rung, tiếng leng keng, tiếng lanh lảnh.
Nghĩa tiếng Việt
- Chuôi (dao... ).danh từEN-VI Dict
- Lắp chuôi, làm chuôi (dao... ).động từEN-VI Dict
- Tiếng ngân, tiếng rung, tiếng leng keng, tiếng lanh lảnh.danh từEN-VI Dict
- Rung vang, làm vang, làm inh ỏi.động từEN-VI Dict
- Ngân vang lên, rung lên, kêu lanh lảnh.động từEN-VI Dict
- Vị, mùi vị, hương vị.danh từEN-VI Dict
- Ý vị, đặc tính.danh từEN-VI Dict
- Ý, vẻ, giọng.danh từEN-VI Dict
- Tảo bẹ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The knife had a wooden tang.
-
He tangs the blade before sharpening it.
-
A bright tang rang from the bell.
-
The loud bells began to tang through town.
-
The small bell tangs across the quiet yard.
Cách đọc khác của 「tang」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Thân hoặc thành bầu cộng hưởng của trống.
Wiktionary
-
danh từ . Vật làm chứng cho việc làm sai trái, phi pháp.
Wiktionary
-
danh từ Sự đau buồn có người thân mới chết.
Wiktionary
-
danh từ . Lễ chôn cất người chết.
Wiktionary
-
danh từ . Dấu hiệu (thường ở áo, mũ, đầu, theo phong tục) để tỏ lòng thương tiếc người mới chết.
Wiktionary
-
danh từ Thời gian để tang.
Wiktionary
-
danh từ . Loại, hạng người hoặc vật (hàm ý không coi trọng).
Wiktionary
-
danh từ Tỉ số của sin của một góc với cosin của góc ấy.
Wiktionary
Ví dụ
- Trống thủng còn tang (tục ngữ).
- Đốt đi cho mất tang.
- Nhà đang có tang.
- Đám tang.
- Lễ tang.