TanroDictionary Sổ từ

tang

/tæŋ/

Anh
0

tang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuôi (dao... ); Lắp chuôi, làm chuôi (dao... ); Tiếng ngân, tiếng rung, tiếng leng keng, tiếng lanh lảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuôi (dao... ).danh từEN-VI Dict
  2. Lắp chuôi, làm chuôi (dao... ).động từEN-VI Dict
  3. Tiếng ngân, tiếng rung, tiếng leng keng, tiếng lanh lảnh.danh từEN-VI Dict
  4. Rung vang, làm vang, làm inh ỏi.động từEN-VI Dict
  5. Ngân vang lên, rung lên, kêu lanh lảnh.động từEN-VI Dict
  6. Vị, mùi vị, hương vị.danh từEN-VI Dict
  7. Ý vị, đặc tính.danh từEN-VI Dict
  8. Ý, vẻ, giọng.danh từEN-VI Dict
  9. Tảo bẹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The knife had a wooden tang.

  2. He tangs the blade before sharpening it.

  3. A bright tang rang from the bell.

  4. The loud bells began to tang through town.

  5. The small bell tangs across the quiet yard.

Cách đọc khác của 「tang」

tang

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Thân hoặc thành bầu cộng hưởng của trống. Wiktionary
  2. danh từ . Vật làm chứng cho việc làm sai trái, phi pháp. Wiktionary
  3. danh từ Sự đau buồn có người thân mới chết. Wiktionary
  4. danh từ . Lễ chôn cất người chết. Wiktionary
  5. danh từ . Dấu hiệu (thường ở áo, mũ, đầu, theo phong tục) để tỏ lòng thương tiếc người mới chết. Wiktionary
  6. danh từ Thời gian để tang. Wiktionary
  7. danh từ . Loại, hạng người hoặc vật (hàm ý không coi trọng). Wiktionary
  8. danh từ Tỉ số của sin của một góc với cosin của góc ấy. Wiktionary

Ví dụ

  • Trống thủng còn tang (tục ngữ).
  • Đốt đi cho mất tang.
  • Nhà đang có tang.
  • Đám tang.
  • Lễ tang.