TanroDictionary Sổ từ

tanna

/ˈtɑːnə/

Anh
0

tanna là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồn lính; Đồn cảnh sát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồn lính.danh từEN-VI Dict
  2. Đồn cảnh sát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldiers rested in the small tanna.

  2. He waited at the tanna for help.