Nghĩa tiếng Việt
- Tan nát, đổ vỡ hoàn toàn, gây cảm giác hoang vắng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nhà cửa tan hoang.
-
Làng bản tan hoang sau cơn bão.
tan hoang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tan nát, đổ vỡ hoàn toàn, gây cảm giác hoang vắng.
Nhà cửa tan hoang.
Làng bản tan hoang sau cơn bão.