Nghĩa tiếng Việt
- Biến thành những mảnh vụn, không dùng được nữa; tiêu tán.tính từ い
Tiếng Nhật
- 目茶目茶めちゃめちゃlộn xộn, tan nát
- ビリビリ(xé) toạc, tan nát
Ví dụ
-
Thành phố tan nát sau cơn động đất.
-
Tiêu tan nát cả qũy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép