TanroDictionary Sổ từ

tan nát

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến thành những mảnh vụn, không dùng được nữa; tiêu tán.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Thành phố tan nát sau cơn động đất.

  2. Tiêu tan nát cả qũy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép