Nghĩa tiếng Việt
- Bị rời ra từng mảng, không còn là một khối có tổ chức, có lực lượng nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hàng ngũ tan rã.
-
Hệ thống thuộc địa tan rã ra từng mảng.
tan rã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị rời ra từng mảng, không còn là một khối có tổ chức, có lực lượng nữa.
Hàng ngũ tan rã.
Hệ thống thuộc địa tan rã ra từng mảng.