TanroDictionary Sổ từ

tan rã

Việt
0

tan rã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị rời ra từng mảng, không còn là một khối có tổ chức, có lực lượng nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị rời ra từng mảng, không còn là một khối có tổ chức, có lực lượng nữa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hàng ngũ tan rã.

  2. Hệ thống thuộc địa tan rã ra từng mảng.