TanroDictionary Sổ từ

tan tác

Việt
0

tan tác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tan rời ra mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một phần một cách hỗn loạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tan rời ra mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một phần một cách hỗn loạn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đàn gà chạy tan tác mỗi con một nơi .

  2. Giặc bị truy kích chạy tan tác vào rừng.