Nghĩa tiếng Việt
- Tan rời ra mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một phần một cách hỗn loạn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đàn gà chạy tan tác mỗi con một nơi .
-
Giặc bị truy kích chạy tan tác vào rừng.
tan tác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tan rời ra mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một phần một cách hỗn loạn.
Đàn gà chạy tan tác mỗi con một nơi .
Giặc bị truy kích chạy tan tác vào rừng.