Nghĩa tiếng Việt
- Đồn trưởng đồn cảnh sát.danh từEN-VI Dict
- Chỉ huy đồn lính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tanadar met us at the gate.
-
The tanadar watched over the camp all night.
/ˈtænəˌdɑːr/
tanadar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồn trưởng đồn cảnh sát; Chỉ huy đồn lính.
The tanadar met us at the gate.
The tanadar watched over the camp all night.