Nghĩa tiếng Việt
- Cây dâu, cây bưởi. Bóng ngả cành tang du.danh từWiktionary
Ví dụ
-
"tang du mộ cảnh" nghĩa là cảnh bóng nắng buổi chiều trên cây dâu cây bưởi
tang du là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây dâu, cây bưởi. Bóng ngả cành tang du.
"tang du mộ cảnh" nghĩa là cảnh bóng nắng buổi chiều trên cây dâu cây bưởi