TanroDictionary Sổ từ

tang tích

Việt
0

tang tích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dấu vết còn để lại của hành động phạm pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu vết còn để lại của hành động phạm pháp.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lau sạch những vết máu để mất tang tích.