Nghĩa tiếng Việt
- Dấu vết còn để lại của hành động phạm pháp.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lau sạch những vết máu để mất tang tích.
tang tích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dấu vết còn để lại của hành động phạm pháp.
Lau sạch những vết máu để mất tang tích.