TanroDictionary Sổ từ

tang tóc

Việt
0

tang tóc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: đau buồn, thương xót về một vấn đề, hoàn cảnh éo le, đau lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đau buồn, thương xót về một vấn đề, hoàn cảnh éo le, đau lòng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Những ngày tang tóc.

  2. Cảnh đau thương tang tóc do chiến tranh gây nên.