Nghĩa tiếng Việt
- đau buồn, thương xót về một vấn đề, hoàn cảnh éo le, đau lòng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Những ngày tang tóc.
-
Cảnh đau thương tang tóc do chiến tranh gây nên.
tang tóc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: đau buồn, thương xót về một vấn đề, hoàn cảnh éo le, đau lòng.
Những ngày tang tóc.
Cảnh đau thương tang tóc do chiến tranh gây nên.