TanroDictionary Sổ từ

tangibly

/ˈtændʒəbli/

Anh
0

tangibly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hữu hình, có thể sờ mó được; Xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được; có thật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hữu hình, có thể sờ mó được.DEN-VI Dict
  2. Xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được; có thật.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is tangibli proof in the broken lock.

  2. The results are tangibli and easy to see.