Nghĩa tiếng Việt
- Hữu hình, có thể sờ mó được.DEN-VI Dict
- Xác thực, hiển nhiên, rõ ràng, không thể nghi ngờ được; có thật.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is tangibli proof in the broken lock.
-
The results are tangibli and easy to see.