Nghĩa tiếng Việt
- Rối, rối rắm, rắc rối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tangly hair was very difficult to comb.
-
a tangly ball of wool
một cuộn len rối
-
tangly situation
tình thế rối rắm
/ˈtæŋɡəli/
tangly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rối, rối rắm, rắc rối.
The tangly hair was very difficult to comb.
a tangly ball of wool
một cuộn len rối
tangly situation
tình thế rối rắm