TanroDictionary Sổ từ

tangly

/ˈtæŋɡəli/

Anh
0

tangly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rối, rối rắm, rắc rối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rối, rối rắm, rắc rối.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tangly hair was very difficult to comb.

  2. a tangly ball of wool

    một cuộn len rối

  3. tangly situation

    tình thế rối rắm