Nghĩa tiếng Việt
- Vòng dây sắt trong mép lốp xe.danh từWiktionary
- Có mùi như mùi cá sống.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lốp đứt tanh.
-
Cá kho sao mà tanh thế.
tanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vòng dây sắt trong mép lốp xe; Có mùi như mùi cá sống.
Lốp đứt tanh.
Cá kho sao mà tanh thế.