TanroDictionary Sổ từ

tanh

Việt
0

tanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vòng dây sắt trong mép lốp xe; Có mùi như mùi cá sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng dây sắt trong mép lốp xe.danh từWiktionary
  2. Có mùi như mùi cá sống.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lốp đứt tanh.

  2. Cá kho sao mà tanh thế.