Nghĩa tiếng Việt
- Ở tình trạng các thứ bị mở tung, xáo tung cả ra, trông ngổn ngang, bừa bãi.tính từ い
Ví dụ
-
Gà bới tanh bành bếp núc.
-
Mở tanh bành.
-
Phá tanh bành.
-
Nhà cửa tanh bành.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép