TanroDictionary Sổ từ

tanh bành

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở tình trạng các thứ bị mở tung, xáo tung cả ra, trông ngổn ngang, bừa bãi.tính từ い

Ví dụ

  1. Gà bới tanh bành bếp núc.

  2. Mở tanh bành.

  3. Phá tanh bành.

  4. Nhà cửa tanh bành.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép