TanroDictionary Sổ từ

tanh đồng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mùi tanh vì hơi đồng.unknown
  2. Thứ muối đồng màu xanh lục, tạo thành ở những chỗ đồng bị ẩm.unknown

Ví dụ

  1. Canh nấu bằng xanh mới mua bị tanh đồng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép