TanroDictionary Sổ từ

tank-buster

/ˈtæŋkˈbəstɜː/

Anh
0

tank-buster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương tiện chống tăng; Máy bay chống tăng; Súng chống tăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phương tiện chống tăng.danh từEN-VI Dict
  2. Máy bay chống tăng.danh từEN-VI Dict
  3. Súng chống tăng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tank-buster helped protect the convoy.

  2. A tank-buster flew low over the field.

  3. The army tested a new tank-buster yesterday.