TanroDictionary Sổ từ

tanker

/ˈtæŋkə(r)/

Anh Thông dụng
0

tanker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu chở dầu; Xe chở sữa; Máy bay tiếp dầu (cho máy bay khác trên không).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu chở dầu.danh từEN-VI Dict
  2. Xe chở sữa.danh từEN-VI Dict
  3. Máy bay tiếp dầu (cho máy bay khác trên không).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tanker carried oil across the sea.

  2. A tanker stopped to deliver milk.

  3. The tanker refueled the plane in air.