TanroDictionary Sổ từ

tannoy

/ˈtænɔɪ/

Anh
0

tannoy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống tăng âm điện tử (trong các rạp hát, phòng hợp ); Hệ thống truyền thanh (để thông báo ở nơi công cộng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống tăng âm điện tử (trong các rạp hát, phòng hợp ).danh từEN-VI Dict
  2. Hệ thống truyền thanh (để thông báo ở nơi công cộng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tannoy announced the train delay clearly.

  2. A tannoy called us to the front desk.