Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống tăng âm điện tử (trong các rạp hát, phòng hợp ).danh từEN-VI Dict
- Hệ thống truyền thanh (để thông báo ở nơi công cộng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tannoy announced the train delay clearly.
-
A tannoy called us to the front desk.