Nghĩa tiếng Việt
- Cơn tức giận, cơn hờn dỗi, sự nổi cơn tam bành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her sudden tanta made the room go quiet.
/ˈtɑːntə/
tanta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơn tức giận, cơn hờn dỗi, sự nổi cơn tam bành.
Her sudden tanta made the room go quiet.