TanroDictionary Sổ từ

tanta

/ˈtɑːntə/

Anh
0

tanta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơn tức giận, cơn hờn dỗi, sự nổi cơn tam bành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơn tức giận, cơn hờn dỗi, sự nổi cơn tam bành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her sudden tanta made the room go quiet.