Nghĩa tiếng Việt
- Nhử, hấp dẫn, trêu ngươi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smell of cookies tantalized the hungry child.
/ˈtæntəˌlɑɪz/
tantalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhử, hấp dẫn, trêu ngươi.
The smell of cookies tantalized the hungry child.