Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhử, sự nhử trêu ngươi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wait felt like long tantalization.
/ˌtæntələˈzeɪʃən/
tantalization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhử, sự nhử trêu ngươi.
The wait felt like long tantalization.